TUCSON BẢN THƯỜNG 2.0AT

🚩HYUNDAI TRƯỜNG CHINH + (đại lý ủy quyền của Hyundai Thành Công Việt Nam). Cung cấp các dòng xe như: I10 2018, Elantra 2018, Accent 2018, Elantra Turbo 2018, Santafe 2018, Hyundai Tucson 2018, Tucson bản thường 2018, Tucson bản turbo 2018, Tucson máy dầu 2018, …Giá ưu đãi tốt nhất thị trường

☎Hotline PKD Hyundai Trường Chinh 0938878099 để có giá bán tốt nhất và được tư vấn chi tiết hơn!

🚩Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 80% giá trị xe + Thủ tục nhanh chóng + Giải ngân nhanh + Lãi suất ưu đãi!

Giá lăn bánh xe Tucson bản thường 2018, 2019Giá lăn bánh xe Tucson bản thường 2018,

BẢNG CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE

Loại xe   : Tucson Bản Tiêu Chuẩn 2.0AT
Giá niêm yết: (đã bao gồm 10% VAT) 845,000,000
Giảm giá : 85,000,000
Giá bán : 760,000,000
STT CÁC KHOẢN CHI PHÍ
1  Thuế trước bạ 10% 77,980,000
2  Lệ phí đăng ký cấp biển số xe Tỉnh 11,000,000
3  Lệ phí đăng kiểm 340,000
4 Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 1,560,000
5  Bảo hiểm TNDS + người ngồi xe 530,000
5 Dịch vụ đăng ký xe 3,000,000
TỔNG CỘNG 91,410,000

PHƯƠNG THỨC TRẢ THẲNG:

Tiền xe: 760,000,000
Chi phí đăng ký: 91,410,000
Chi phí lăn bánh ( hoàn tất biển số ) 851,410,000

PHƯƠNG THỨC TRẢ GÓP:

Khách hàng trả trước: 15% 114,000,000
Ngân Hàng hỗ trợ : 85% 646,000,000
Chi phí đăng ký: 91,410,000
Chi phí đưa trước   205,410,000

Thông số kỹ thuật & Vận hành xe Tucson bản thường 2018,

Kích thước

D x R x C (mm) 4,475 x 1,850 x 1,660
Chiều dài cơ sở (mm) 2,670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 172

Động cơ

Động cơ 1.6 T+GDI
Nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Ps) 177/5,500
Momen xoắn cực đại (Kgm) 265/1,500~4,500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 62

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động FWD

Hộp số

Hộp số 7DCT
Hệ thống treo
Trước Macpherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Loại vành 245/45 R19
Kích thước lốp 245/45 R19
Phanh
Trước Đĩa
Sau Đĩa
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km) 9.3
Ngoài đô thị (l/100km) 5.95
Kết hợp (l/100km) 7.2
Thông số Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
+Đèn pha Halogen
+Đèn LED chạy ban ngày
+Hệ thống rửa đèn pha 0
+Hệ thống điều khiển đèn tự động
+Đèn pha gật gù tự động
+Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái
CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
+Cụm đèn hậu dạng LED
ĐÈN BÁO PHANH TRÊN CAO
+Đèn báo phanh trên cao
ĐÈN SƯƠNG MÙ
+Đèn sương mù
GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI
+Chức năng điều chỉnh điện
+Chức năng gập điện
+Tích hợp đèn báo rẽ
LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
+Lưới tản nhiệt mạ Crom
CỐP ĐÓNG MỞ ĐIỆN
+Cốp đóng mở điện
NỘI THẤT
TAY LÁI & CẦN SỐ
+Chất liệu bọc da
+Tích hợp nút điều khiển âm thanh
CỬA SỔ TRỜI
+Cửa sổ trời 0
CHẤT LIỆU BỌC GHẾ
+Chất liệu bọc ghế Da
GHẾ TRƯỚC
+Điều chỉnh ghế lái Ghế lái chỉnh điện
+Điều chỉnh ghế hành khách
GHẾ SAU
+Hàng ghế thứ hai gập 6:4
TẤM NGĂN HÀNH LÝ
+Tấm ngăn hành lý 0
CHÂM THUỐC + GẠT TÀN
+Châm thuốc + Gạt tàn
HỘC ĐỂ ĐỒ LÀM MÁT
+Hộc để đồ làm mát 0
TIỆN NGHI
+Tự động
+Số loa 6
+AUX+USB
+Bluetooth
+Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
+Phanh tay điện tử 0
+3 chế độ
+Camera lùi
AN TOÀN
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH + ABS
+Hệ thống chống bó cứng phanh + ABS
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH + EBD
+Hệ thống phân phối lực phanh + EBD
HỆ THỐNG HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP + BA
+Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp + BA
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO + TCS
+Hệ thống kiểm soát lực kéo + TCS
HỆ THỐNG KHỎI HÀNH NGANG DỐC + HAC
+Hệ thống khỏi hành ngang dốc + HAC
HỆ THỐNG HỖ TRỢ XUỐNG DỐC + DBC
+Hệ thống hỗ trợ xuống dốc + DBC
HỆ THỐNG CHỐNG TRƯỢT THÂN XE + VSM
+Hệ thống chống trượt thân xe + VSM
HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM + IMMOBILIZER
+Hệ thống chống trộm + Immobilizer
CẢM BIẾN LÙI
+Cảm biến lùi
TÚI KHÍ
+Túi khí 2

 

Xem thêm: Bảng Giá xe Hyundai 2018

TUCSON BẢN THƯỜNG 2.0AT
5 (100%) 1 vote